Đơn xin lắp điện 3 pha

Mẫu đơn xin lắp điện 3 pha chính thức từ EVN. Thủ tục đăng ký điện kinh doanh và chi phí lắp đặt công tơ điện mới như thế nào? Nhà dân có được lắp điện 3 pha không? Điện 3 pha giá bao nhiêu 1 KW? Mời các bạn đọc nội dung bài viết dưới đây.

Công ty Cổ phần Standa Việt Nam là nhà sản xuất ổn áp và biến áp Standa chính hãng phân phối cho các Đại lý tại các tỉnh thành như Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Ninh Bình, Nam Định, Thanh Hóa, Nghệ An, Thái Bình, Hòa Bình, Hà Nam, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ… Chúng tôi cam kết mang lại cho quý khách những sản phẩm Ổn áp và biến áp Standa chính hãng chất lượng cao với chiết khấu giá tốt nhất!

>>> Đặt mua ngay ổn áp Standa 10KVA – loại phổ biến nhất dùng cho mọi gia đình!

Để giải đáp cho thắc mắc của các bạn, chúng tôi xin giải đáp như sau:

Trường hợp lưới điện khu vực của khách hàng đã có lưới điện 3 pha thì điện lực sẽ căn cứ vào thiết bị và công suất sử dụng điện thực tế của khách hàng để quyết định cấp điện 1 pha hoặc 3 pha.

  • Nếu khách hàng đang mua điện 1 pha thì cần có giấy đề nghị thay đổi mục đích, công suất sử dụng điện kèm theo bảng liệt kê thiết bị điện tăng thêm.
  • Nếu khách hàng đề nghị cấp điện mới thì cần có: Giấy đề nghị mua điện và 01 bản sao của một loại giấy tờ xác định địa điểm mua điện.

Trường hợp lưới điện khu vực chưa đủ điều kiện cấp điện 3 pha, điện lực sẽ có văn bản trả lời khách hàng trong vòng 03 ngày làm việc, trong đó có dự kiến thời gian cấp điện được.

Để được cấp điện 3 pha phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh, bạn chỉ cần có 2 loại giấy tờ sau:

– 01 Bản sao của 01 trong các giấy tờ xác định địa điểm sử dụng điện của bạn như: Hộ khẩu thường trú hoặc Sổ tạm trú hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc quyết định phân nhà hoặc Hợp đồng mua bán nhà hợp lệ hoặc Hợp đồng thuê nhà có thời hạn từ 01 năm trở lên hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (trên đất đã có nhà ở) hoặc Hợp đồng ủy quyền quản lý và sử dụng nhà/đất.

– 01 Bản sao của 01 trong các giấy tờ để xác định mục đích sử dụng điện của bạn để làm cơ sở 2 bên thỏa thuận giá bán điện: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập đơn vị.


 

Đơn xin lắp điện 3 pha

Sau khi chuẩn bị các giấy tờ, bạn đến Phòng giao dịch khách hàng của Điện lực khu vực để đăng ký cấp điện mới.

Chú ý: Bạn chỉ cần bản sao (có thể là bản photo, bản chụp ảnh) của 1 trong các giấy tờ vừa nêu không cần phải công chứng, nếu bạn mang bản chính lên Điện lực thì Nhân viên tại phòng giao dịch khách hàng của Điện lực sẽ photo giúp bạn các giấy tờ này.

                     Mẫu đơn xin lắp điện 3 pha

Chi phí lắp điện 3 pha

Chi phí do EVN đầu tư

– Thiết bị chuyển đổi điện áp, công tơ, thiết bị bảo vệ sau công tơ (áp tô mát hoặc cầu chì…), hộp công tơ, phụ kiện để treo công tơ, dây dẫn điện đến công tơ (dây dẫn, xà, sứ, ghíp…)

– Chi phí nhân công để lắp đặt từ lưới phân phối hạ áp đến công tơ và thiết bị bảo vệ sau công tơ.

– Thuế và các chi phí khác theo quy định của Nhà nước.

>>> Xem ngay các mẫu ổn áp 3 pha được dùng nhiều nhất cho nhà xưởng tại đây!

Chi phí do khách hàng thanh toán

– Vật tư và nhân công để lắp đặt dây sau công tơ (trừ áp tô mát hoặc cầu chì sau công tơ).

– Thuế và các chi phí khác theo quy định của Nhà nước.

Để biết thông tin chi tiết, khách hàng nên liên hệ với nhân viên tiếp khách hàng tại phòng giao dịch khách hàng Công ty điện lực hoặc các đội quản lý khách hàng khu vực, không liên hệ với những người bên ngoài hoặc không có trách nhiệm được giao trong việc lắp mới công tơ.

Điện 3 pha giá bao nhiêu 1kw

Dưới đây là biểu giá điện do Bộ Công thương và Tập đoàn Điện lực Việt Nam phối hợp ban hành, áp dụng từ ngày 01/12/2017 

“Quyết định 4495/QĐ-BTC của Bộ Công Thương ngày 30/11/2017, ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện. Cũng theo Quyết định này, mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.720,65 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)”

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện (đồng/kWh)
1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất 
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường1.434
 b) Giờ thấp điểm884
 c) Giờ cao điểm2.570
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV 
 a) Giờ bình thường1.452
 b) Giờ thấp điểm918
 c) Giờ cao điểm2.673
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường1.503
 b) Giờ thấp điểm953
 c) Giờ cao điểm2.759
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường1.572
 b) Giờ thấp điểm1.004
 c) Giờ cao điểm2.862
2Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp 
2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông 
2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.531
2.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.635
2.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp 
2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.686
2.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.755
3Giá bán lẻ điện cho kinh doanh 
3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường2.254
 b) Giờ thấp điểm1.256
 c) Giờ cao điểm3.923
3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường2.426
 b) Giờ thấp điểm1.428
 c) Giờ cao điểm4.061
3.3Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường2.461
 b) Giờ thấp điểm1.497
 c) Giờ cao điểm4.233
4Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt 
4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.549
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.600
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.858
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.340
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.615
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.701
4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.271
5Giá bán buôn điện nông thôn 
5.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.285
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.336
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.450
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3001.797
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.035
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.120
5.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.368
6Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư 
6.1Thành phố, thị xã 
6.1.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
6.1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.443
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 -1001.494
 Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.690
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.139
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.414
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.495
6.1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.421
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.472
 Bậc 3: Cho kWhtừ 101-2001.639
 Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -3002.072
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.330
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.437
6.1.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.380
6.2Thị trấn, huyện lỵ 
6.2.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
6.2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.501.391
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 -1001.442
 Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.601
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.027
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.280
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.357
6.2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.369
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.420
 Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.564
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3001.939
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.197
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.271
6.2.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.380
 
7Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt 
7.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.518
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.568
 Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.821
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.293
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.563
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.647
7.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác 
 a) Giờ bình thường2.328
 b) Giờ thấp điểm1.416
 c) Giờ cao điểm4.004
8Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp 
8.1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV 
8.1.1Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp Lớn hơn 100 MVA 
 a) Giờ bình thường1.380
 b) Giờ thấp điểm860
 c) Giờ cao điểm2.515
8.1.2Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA 
 a) Giờ bình thường1.374
 b) Giờ thấp điểm833
 c) Giờ cao điểm2.503
8.1.3Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp dưới 50 MVA 
 a) Giờ bình thường1.367
 b) Giờ thấp điểm830
 c) Giờ cao điểm2.487
8.2Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến áp 
 110/35-22-10-6 kV 
8.2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV 
 a) Giờ bình thường1.424
 b) Giờ thấp điểm901
 c) Giờ cao điểm2.621
8.2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường1.474
 b) Giờ thấp điểm934
 c) Giờ cao điểm2.705
( Theo www.evn.com.vn )
>>>> Tham khảo ngay các mẫu ổn áp Standa cho gia đình đáng dùng nhất năm 2018!

CÁC BẠN LƯU Ý, CHÚNG TÔI KHÔNG TƯ VẤN CHI TIẾT CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN LẮP ĐIỆN 3 PHA. CÁC BẠN LIÊN HỆ ĐIỆN LỰC ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TRỰC TIẾP!

Hãy đánh giá bài viết này!

Bấm vào ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lần đánh giá

Chưa có đánh giá. Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết!

Nếu bạn cảm thấy bài viết hữu ích

Hãy bấm nút chia sẻ giúp tôi!

Bình luận trên Facebook