Giá điện kinh doanh 2018

Giá điện Kinh doanh 2018 được tính tương tự như với giá điện sinh hoạt. Tuy nhiên không phải áp dụng theo khung giờ cao điểm, thấp điểm. Mời các bạn đọc bài viết chi tiết để xem giá điện kinh doanh năm 2018 là bao nhiêu! Lưu ý giá điện vừa tăng 6,08% áp dụng từ 01/12/2018

Công ty Cổ phần Standa Việt Nam là nhà sản xuất ổn áp và biến áp Standa chính hãng phân phối cho các Đại lý tại các tỉnh thành như Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Ninh Bình, Nam Định, Thanh Hóa, Nghệ An, Thái Bình, Hòa Bình, Hà Nam, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ… Chúng tôi cam kết mang lại cho quý khách những sản phẩm Ổn áp và biến áp Standa chính hãng chất lượng cao với chiết khấu giá tốt nhất!

>>> Xem ngay cách giảm tiền điện với ổn áp Standa 10KVA DRI cho gia đình

Tăng giá điện từ 01/12/2017

Bộ Công Thương vừa phát đi thông tin cho biết: Được sự đồng ý của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc về việc điều hành giá bán lẻ điện năm 2017 thì giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh với mức giá mới là 1.720,65 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), tăng 6,08% so với giá bán điện bình quân hiện hành (1.622,01 đồng/kWh). Thời điểm điểu chỉnh là từ 01/12/2017.

Còn mức giá cho từng nhóm khách hàng sẽ được thực hiện theo quy định trong Quyết định 28 về cơ cấu biểu giá bán lẻ.

Bộ Công Thương cho biết, việc điều chỉnh giá bán điện lần này được thực hiện trên cơ sở kết quả kiểm tra giá thành sản xuất, kinh doanh điện năm 2016 đã được kiểm toán độc lập và kiểm tra bởi Tổ công tác liên Bộ.

Trong đó có xem xét đến các yếu tố tăng giảm chi phí đầu vào và các khoản chi phí chưa tính vào giá thành sản xuất, kinh doanh điện năm 2016 và chi phí ước thực hiện năm 2017 theo quy định tại Quyết định số Quyết định số 24/2017/QĐ-TTg ngày 30/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán điện lẻ bình quân.

Cụ thể, doanh thu bán điện năm 2016 là 265.510,79 tỷ đồng (tương ứng giá bán điện thương phẩm bình quân thực hiện là 1.661,57 đ/kWh). Hoạt động sản xuất kinh doanh điện năm 2016 lỗ 593,46 tỷ đồng.

Thu nhập từ các hoạt động có liên quan đến sản xuất kinh doanh điện trong năm 2016 là 3.251,66 tỷ đồng, gồm: Thu nhập từ tiền bán công suất phản kháng, lãi tiền gửi, thu nhập từ cổ tức và lợi nhuận được chia, lãi chuyển nhượng vốn của các Tổng công ty Điện lực…

Tổng cộng hoạt động sản xuất kinh doanh điện năm 2016 và các hoạt động liên quan đến hoạt động điện năm 2016 EVN lãi 2.658,20 tỷ đồng (chưa tính tới thu nhập từ sản xuất khác như xây lắp điện, sửa chữa thí nghiệm điện, các dịch vụ cho thuê tài sản, vận tải, bốc dỡ, các khoản phạt vi phạm hợp đồng của các Tổng công ty Điện lực, ….).

                                 Tăng giá điện kinh doanh 2017

Theo báo cáo của cơ quan kiểm toán độc lập (Công ty TNHH Deloitte Việt Nam), các khoản chi phí chưa tính vào giá thành sản xuất, kinh doanh điện năm 2016 gồm:

Chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện phân bổ lũy kế đến ngày 31/12/2016 của các công ty sản xuất, kinh doanh điện do công ty mẹ EVN sở hữu 100% vốn: Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia là 2.352,25 tỷ đồng; Công ty mẹ

Tổng công ty phát điện 1 là 2.782,52 tỷ đồng; Công ty mẹ – Tổng công ty phát điện 3 là 3.374,22 tỷ đồng.

Chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện phân bổ lũy kế đến ngày 31/12/2016 của khối các công ty cổ phần có vốn góp chi phối của Tập đoàn Điện lực Việt Nam: Công ty cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng là 714,26 tỷ đồng, Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh là 386,70 tỷ đồng và Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại là 185,48 tỷ đồng.

( Theo EVN)

>>> Các mẫu ổn áp Standa 15KVA dùng cho hộ kinh doanh

Giá bán điện áp dụng từ tháng 12/2017

Dưới đây là biểu giá chung để tính giá điện cho từng đối tượng khách hàng cụ thể :

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện (đồng/kWh)
1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất 
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường1.434
 b) Giờ thấp điểm884
 c) Giờ cao điểm2.570
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV 
 a) Giờ bình thường1.452
 b) Giờ thấp điểm918
 c) Giờ cao điểm2.673
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường1.503
 b) Giờ thấp điểm953
 c) Giờ cao điểm2.759
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường1.572
 b) Giờ thấp điểm1.004
 c) Giờ cao điểm2.862
2Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp 
2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông 
2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.531
2.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.635
2.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp 
2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.686
2.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.755
3Giá bán lẻ điện cho kinh doanh 
3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường2.254
 b) Giờ thấp điểm1.256
 c) Giờ cao điểm3.923
3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường2.426
 b) Giờ thấp điểm1.428
 c) Giờ cao điểm4.061
3.3Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường2.461
 b) Giờ thấp điểm1.497
 c) Giờ cao điểm4.233
4Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt 
4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.549
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.600
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.858
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.340
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.615
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.701
4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.271
5Giá bán buôn điện nông thôn 
5.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.285
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.336
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.450
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3001.797
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.035
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.120
5.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.368
6Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư 
6.1Thành phố, thị xã 
6.1.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
6.1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.443
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 -1001.494
 Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.690
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.139
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.414
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.495
6.1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.421
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.472
 Bậc 3: Cho kWhtừ 101-2001.639
 Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -3002.072
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.330
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.437
6.1.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.380
6.2Thị trấn, huyện lỵ 
6.2.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
6.2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.501.391
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 -1001.442
 Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.601
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.027
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.280
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.357
6.2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.369
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.420
 Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.564
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3001.939
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 -4002.197
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.271
6.2.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.380
 
7Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt 
7.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.518
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.568
 Bậc 3: Cho kWh từ 101-2001.821
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.293
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.563
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.647
7.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác 
 a) Giờ bình thường2.328
 b) Giờ thấp điểm1.416
 c) Giờ cao điểm4.004
8Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp 
8.1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV 
8.1.1Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp Lớn hơn 100 MVA 
 a) Giờ bình thường1.380
 b) Giờ thấp điểm860
 c) Giờ cao điểm2.515
8.1.2Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA 
 a) Giờ bình thường1.374
 b) Giờ thấp điểm833
 c) Giờ cao điểm2.503
8.1.3Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp dưới 50 MVA 
 a) Giờ bình thường1.367
 b) Giờ thấp điểm830
 c) Giờ cao điểm2.487
8.2Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến áp 
 110/35-22-10-6 kV 
8.2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV 
 a) Giờ bình thường1.424
 b) Giờ thấp điểm901
 c) Giờ cao điểm2.621
8.2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường1.474
 b) Giờ thấp điểm934
 c) Giờ cao điểm2.705

Giá điện theo giờ cao điểm, thấp điểm

Dưới đây là khung giờ tính giá điện cụ thể, áp dụng trên toàn quốc

 Thứ 2 đến thứ 7Chủ nhật
4:00 – 9:30Giờ Bình ThườngGiờ Bình Thường
9:30 – 11:30Giờ Cao ĐiểmGiờ Bình Thường
11:30-17:00Giờ Bình ThườngGiờ Bình Thường
17:00-20:00Giờ Cao ĐiểmGiờ Bình Thường
20:00-22:00Giờ Bình ThườngGiờ Bình Thường
22:00-4:00Giờ Thấp ĐiểmGiờ Thấp Điểm

Giá điện kinh doanh năm 2018

Điện kinh doanh là loại hình điện năng sử dụng cho mục đích kinh doanh, tạo ra lợi nhuận cho người dùng. Điện kinh doanh phục vụ cho cả tổ chức kinh doanh và cá nhân kinh doanh.
Do đặc thù ngành kinh doanh có nhiều lĩnh vực khác nhau tuy nhiên điện kinh doanh không bắt buộc phải đăng ký. Tùy cơ sở kinh doanh lựa chọn áp dụng mà thôi. Có đơn vị sử dụng điện 3 pha, trong khi có những đơn vị sử dụng điện 1 pha.
Hiện giá điện kinh doanh được áp dụng giá theo mức điện áp sử dụng kèm theo việc phân chia các cấp: bình thường, thấp điểm, cao điểm…ở bên trên.
Điện sinh hoạt được tính theo bậc thang, có nhiều mức giá theo khung sử dụng. Ngược lại, điện kinh doanh chỉ áp dụng cho một giá cho một thời điểm nhất định, không tính theo khung.
Vì vậy dù hộ kinh doanh, cơ sở kinh doanh dùng số lượng điện lớn trong khung giờ có giá điện thấp thì vẫn được tính giá điện thấp. Vì vậy, nếu kinh doanh thì chủ cơ sở nên đăng ký sử dụng điện kinh doanh để giảm bớt chi phí cho cơ sở kinh doanh của mình.

>>> Xem ngay máy biến áp STANDA loại 100% dây đồng được các nhà máy dùng nhiều!

Từ khóa liên quan : giá điện 3 pha 2017, giá điện kinh doanh 3 pha 2017, điện sản xuất là gì, cách tính giá điện sinh hoạt, giá điện kinh doanh nhà trọ, giá điện sinh hoạt năm 2017, giá điện 3 pha sinh hoạt, giá điện 3 pha sản xuất…

Hãy đánh giá bài viết này!

Bấm vào ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lần đánh giá

Chưa có đánh giá. Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết!

Nếu bạn cảm thấy bài viết hữu ích

Hãy bấm nút chia sẻ giúp tôi!

Bình luận trên Facebook